Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU inverter 2 chiều SRK35ZSS-W5

Thương hiệu: Mitsubishi Mã sản phẩm: SRK35ZSS-W5
15.600.000₫
  • Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSS-W5
  • 2 Chiều - 12000BTU - Gas R32
  • Thiết kế đẹp tinh tế, diệt khuẩn khử mùi hiệu quả
  • Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Chính hãng 2 năm

Gọi đặt mua 0345657845 (7:30 - 22:00)

  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
    Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
  • Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
    Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
    Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT

Mô tả Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU inverter 2 chiều SRK35ZSS-W5

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5/SRC35ZSS-W5 mang đến một sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế tiêu chuẩn Châu Âu, tính năng hiện đại và khả năng tiết kiệm năng lượng, tạo nên một sản phẩm ưu việt đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU inverter 2 chiều SRK50ZSS-W5

*Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5 - thiết kế sang trọng

 

  1. Thiết kế tiêu chuẩn Châu Âu: Với vẻ ngoài hiện đại và sang trọng, điều hòa này phản ánh sự tinh tế của ngành công nghiệp Nhật Bản. Màu trắng trang nhã cùng các đường nét tinh tế tạo nên một không gian thượng lưu tại ngôi nhà của bạn, tôn lên vẻ đẹp và phong cách.

  2. Điều hòa 2 chiều hoàn hảo: Với khả năng làm mát và sưởi ấm, sản phẩm này đảm bảo sự thoải mái cho người dùng suốt mọi mùa trong năm. Không chỉ làm mát không gian, mà còn tạo ra một không gian ấm áp và thoải mái trong những ngày lạnh.

  3. Bộ lọc Solar khử mùi hiệu quả: Trang bị bộ lọc Solar giúp loại bỏ mùi khó chịu và duy trì không gian trong nhà luôn sạch sẽ và tươi mới. Khả năng tái sử dụng của bộ lọc giúp tiết kiệm và bảo vệ môi trường.

  4. Lồng quạt chống khuẩn: Tính năng này ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong không khí, bảo vệ sức khỏe của người dùng và tạo ra một môi trường sống lành mạnh.

  5. Tự động làm sạch dàn lạnh: Sản phẩm tự động vệ sinh dàn lạnh sau mỗi 2 giờ sử dụng, loại bỏ vi khuẩn và nấm mốc, đảm bảo không khí trong nhà luôn sạch sẽ và an toàn.

  6. Chức năng Hi Power: Chức năng này cho phép máy lạnh làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.

  7. Chế độ ngủ tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh công suất và nhiệt độ để tiết kiệm năng lượng, đảm bảo sự thoải mái mà không làm tăng chi phí điện năng.

  8. Công nghệ inverter tiết kiệm điện: Với công nghệ inverter, sản phẩm này giúp tiết kiệm điện năng đáng kể và duy trì nhiệt độ phòng ổn định, giảm bớt gánh nặng về hóa đơn tiền điện hàng tháng.

  9. Chế độ tự động 3D và tự kiểm tra lỗi: Tính năng phân phối luồng không khí đều và tự động phát hiện và báo lỗi, giúp người dùng dễ dàng giải quyết các sự cố và đảm bảo máy hoạt động ổn định.

  10. Gas R32 – Hiệu suất làm lạnh cao Sử dụng gas lạnh R32 mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội, đồng thời đóng góp vào việc bảo vệ môi trường, cho phép người dùng sử dụ

Xem thêm: TOP Điều hòa tiết kiệm điện nhất hiện nay 2024?

Xem thêm: đánh giá điều hòa mitsubishi heavy: Có tốt không? Nên Mua không?

Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5
Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy SRC35ZSS-W5
Nguồn điện    
Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) kW 3.5 (0.9~4.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 4.0 (0.9~5.0)
Công suất tiêu thụ Làm lạnh/Sưởi kW 0.89 / 0.94
EER/COP Làm lạnh/Sưởi   3.93 / 4.26
Dòng điện hoạt động tối đa A 9
Độ ồn công suất Dàn lạnh Làm lạnh/Sưởi dB(A) 54 / 56
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 61 / 61
Độ ồn áp suất Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) dB(A) 40 / 30 / 26 / 19
Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) 41 / 36 / 25 / 19
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 50 / 48
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) m3/phút 11.3 / 8.7 / 7.0 / 5.0
Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) 12.3 / 11.0 / 7.0 / 5.6
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 31.5 / 27.8
Kích thước Dàn lạnh (Cao/Rộng/Sâu) mm 290 x 870 x 230
Dàn nóng 540 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh/Dàn nóng kg 9.5 / 34.5
Kích thước đường ống Đường lỏng/đường hơi Ømm 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"")
Độ dài đường ống m Tối đa 20
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m Tối đa 10/10
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh 0C -15 ~ 46
Sưởi -15 ~ 24
Bộ lọc   1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi
STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                170.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm  Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm  Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

DMCA.com Protection Status