Điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều 18.000BTU inverter SRK/SRC50ZSPS-W5

Thương hiệu: Mitsubishi Mã sản phẩm: SRK/SRC50ZRS-W5
18.900.000₫ 21.590.000₫
-12%
(Tiết kiệm: 2.690.000₫)
  • Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC50ZSPS-W5 18000BTU 2 chiều inverter gas R32
  • Thiết kế sang trọng, đường nét tinh tế
  • Công nghệ DC Pam Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
  • Phân bổ gió tự động 3 chiều làm lạnh nhanh, màng lọc kháng khuẩn
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 5 năm

Gọi đặt mua 0345657845 (7:30 - 22:00)

  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
    Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
  • Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
    Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
    Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT

Mô tả Điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều 18000BTU inverter SRK/SRC50ZRS-W5

  1. Thiết kế tiêu chuẩn Châu Âu:

    • Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC50RS-W5 là một sản phẩm thiết kế với phong cách hiện đại và sang trọng, thể hiện sự tinh tế đặc trưng của ngành công nghiệp Nhật Bản. Với màu trắng trang nhã và các đường nét tinh tế, sản phẩm này tạo ra một không gian thượng lưu tại ngôi nhà của bạn.

Điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều 18000BTU inverter SRK/SRC50ZRS-W5

*Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC50ZRS-W5 - thiết kế sang trọng

  1. Điều hòa 2 chiều hoàn hảo:

    • Sự đa năng của điều hòa này không chỉ giới hạn ở việc làm mát, mà còn có khả năng sưởi ấm, mang lại sự thoải mái suốt cả năm. Với khả năng đáp ứng cả nhu cầu làm mát và sưởi ấm, đây thực sự là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi gia đình.
  2. Bộ lọc Solar khử mùi hiệu quả:

    • Bộ lọc Solar tích hợp trong sản phẩm giúp loại bỏ mùi khó chịu và duy trì không gian trong nhà luôn sạch sẽ và tươi mới. Lồng quạt chống khuẩn được thiết kế đặc biệt để ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc, đảm bảo không khí trong nhà luôn trong lành và an toàn cho sức khỏe.
  3. Lồng quạt chống khuẩn:

    • Tính năng này giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong không khí, bảo vệ sức khỏe của người dùng. Lồng quạt chống khuẩn được xử lý đặc biệt để ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc phát triển, đảm bảo không khí trong nhà luôn sạch sẽ và an toàn.
  1. Tự động làm sạch dàn lạnh:

    • Tính năng này giúp điều hòa SRK/SRC50ZRS-W5 tự động vệ sinh dàn lạnh sau mỗi 2 giờ sử dụng. Tính năng tự động làm sạch dàn lạnh giúp loại bỏ vi khuẩn và nấm mốc, đồng thời bảo vệ sức khỏe của người dùng. Chức năng Hi Power cho phép máy làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết.
  2. Chức năng Hi Power:

    • Chức năng này cho phép máy lạnh làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết. Kết quả thử nghiệm tại AC&T cho thấy nhiệt độ trong phòng thay đổi một cách nhanh chóng chỉ sau vài phút sử dụng chức năng Hi Power.
  3. Chế độ ngủ tiết kiệm năng lượng:

    • Chế độ ngủ tiết kiệm năng lượng tự động điều chỉnh công suất và nhiệt độ, giảm công suất khi vào chế độ ngủ mà vẫn đảm bảo thoải mái mà không lãng phí năng lượng.
  4. Công nghệ inverter tiết kiệm điện:

    • Với công nghệ inverter, Mitsubishi Heavy SRK/SRC50ZRS-W5 giúp tiết kiệm điện năng đáng kể và duy trì nhiệt độ phòng ổn định. Thử nghiệm tại AC&T cho thấy sản phẩm tiết kiệm đến 30% năng lượng so với các máy lạnh thông thường.
  5. Chế độ tự động 3D và tự kiểm tra lỗi:

    • Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC50ZRS-W5 có sử dụng công nghệ inverter, sản phẩm này giúp tiết kiệm điện năng đáng kể và duy trì nhiệt độ phòng ổn định. Chế độ tự động 3D và tự kiểm tra lỗi giúp máy hoạt động ổn định và dễ dàng giải quyết các sự cố.
  6. Gas R32 – Hiệu suất làm lạnh cao:

    • Mitsubishi Heavy đã áp dụng gas lạnh R32, mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội và đóng góp tích cực trong việc bảo vệ môi trường, cho phép người dùng sử dụng máy lạnh một cách an tâm.

Xem thêm: TOP Điều hòa tiết kiệm điện nhất hiện nay 2024?

Xem thêm: đánh giá điều hòa mitsubishi heavy: Có tốt không? Nên Mua không?

   Kiểu máy
Hạng mục 
Dàn lạnh SRK50ZSPS-W5
Dàn nóng  SRC50ZSPS-W5
Nguồn điện  1 pha, 220/240V, 50Hz
Công suất lạnh  Làm lạnh kW-Btu/h 4.5(0.9~4.8) - 15,354(3,070~16,378)
Sưởi kW-Btu/h 5.0(0.8~5.8) - 17,060(2,730~19,790)
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh kW 1,495
Sưởi kW 1,385
CSPF 3,88
Dòng điện Làm lạnh A 7.0 / 6.7 / 6.4
Sưởi A 6.5 / 6.2 / 6.0
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh  mm 267 x 783 x 210
Dàn nóng  mm 595 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh  Dàn lạnh  kg 7.5
Dàn nóng  kg 40
Lưu lượng gió  Dàn lạnh  Làm lạnh m3/min 9.0 / 7.2 / 3.8
Sưởi m3/min 12.0 / 9.2 / 6.2
Dàn nóng  Làm lạnh/Sưởi m3/min 35.5 / 33.5
Môi chất lạnh  R32
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm Ø6.35 (1/4")
Đường Gas mm Ø12.7 (1/2")
Dây điện kết nối  1.5mm2 x4 daay (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                170.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm  Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm  Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

DMCA.com Protection Status