Điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều APS/APO-240 GOLD inverter

Thương hiệu: Sumikura Mã sản phẩm: APS/APO-240 GOLD
13.700.000₫
  • Điều hòa Sumikura APS/APO-240 GOLD
  • 1 chiều - 24000BTU (2.5HP) - Gas R32
  • Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
  • Làm lạnh nhanh thoải mái dễ chịu
  • Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
  • Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 6 năm

Gọi đặt mua 0345657845 (7:30 - 22:00)

  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
    Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong ngày (miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội)
  • Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
    Giá chưa bao gồm phí lắp đặt vật tư (có hỗ trợ lắp đặt vật tư siêu tiết kiệm)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
    Cam kết hàng chính hãng 100% mới, có đủ giấy tờ C/O,C/Q,..
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT

Bài viết về Điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều inverter APS/APO-240 GOLD

APS/APO-240 GOLD - Điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều Inverter tiết kiệm điện, sử dụng gas R32 thương hiệu hàng đầu Nhật Bản được sản xuất nhập khẩu chính hãng từ Malaysia.

Sumikura mang đến vẻ đẹp tinh tế cho căn phòng của Bạn

Máy điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều APS/APO-240 GOLD có sự đột phá mới về thiết kế dàn lạnh với đường nét bo tròn, màu trắng sáng bóng làm tôn vinh vẻ đẹp sang trọng. Bạn dễ dàng nhận thấy giờ đây kiểu dáng mẫu mã của Sumikura không hề thua kém các thương hiệu hàng đầu thế giới như Panasonic, LG.

Tận hưởng MÁT LẠNH TỪNG GIÂY với SUMIKURA

Điều hòa Sumikura APS/APO-240 GOLD cửa thổi gió được thiết kế với góc thổi rộng, đưa không khí lạnh tới mọi nơi trong căn phòng của Bạn. Mang lại cho Bạn cảm giác thoải mái sảng khoái tức thì ngay khi bật máy. Với công suất điều hòa 24000BTU, Sumikura APS/APO-240 GOLD phù hợp lắp đặt cho căn phòng diện tích dưới 40m2.

Điều hòa Sumikura Inverter tiết kiệm điện vượt trội

Điều hòa Inverter là công nghệ cao cấp nhất hiện nay mà bất kỳ hãng điều hòa nào cũng muốn trang bị cho phân khúc sản phẩm cao cấp của mình bởi những ưu điểm mà nó mang lại:

  • Tiết kiệm điện năng tới 30% đồng nghĩa với việc tiết kiệm 30% số tiền điện phải thanh toán hàng tháng so với việc sử dụng máy điều hòa thông thường.
  • Biên độ chênh lệch nhiệt độ rất thấp chỉ 0.5°C, mang lại cảm giác thoải mái và thư giãn dễ chịu.
  • Máy vận hành êm ái, tạo không gian yên tĩnh cho bạn phút giây nghỉ ngơi tuyệt vời.

Chế độ AUTO CLEAN không sợ Vi khuẩn, Vi rút & Nấm mốc

Điều hòa Sumikura APS/APO-240 GOLD được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính, giúp khử mùi khó chịu trong không khí và ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Chế độ tự làm sạch giúp máy loại bỏ nước dư thừa trên dàn tản nhiệt sau khi tắt máy, giúp tránh ẩm mốc và bảo vệ sức khỏe của gia đình.

Gas R32 - Môi chất lạnh tiên tiến mới nhất hiện nay 100% sản phẩm điều hòa Sumikura sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R32. Môi chất này mang lại hiệu suất làm lạnh cao và là một lựa chọn thân thiện hơn với môi trường.

Dàn nóng Sumikura APO-240 GOLD ĐỘ BỀN thách thức thời gian Điều hòa Sumikura inverter APS/APO-GOLD series với toàn bộ dàn trao đổi nhiệt, dây quấn motor quạt và motor lốc sử dụng chất liệu đồng nguyên chất, giúp máy hoạt động bền bỉ và đạt hiệu suất tối đa.

Sumikura APS/APO-240 GOLD, điều hòa 24000 BTU 1 chiều inverter giá rẻ nên mua Nếu bạn đang tìm mua điều hòa 1 chiều 24000BTU inverter giá rẻ, Sumikura APS/APO-240 GOLD là một trong những sự lựa chọn hàng đầu. Với uy tín thương hiệu và giá cả hợp lý, máy điều hòa này sẽ đem lại sự thoải mái và tiết kiệm cho gia đình bạn.

Để biết thêm thông tin chi tiết và đặt mua máy điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều inverter APS/APO-240 GOLD, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Điều hòa SK Sumikura APS/APO-240/GOLD
Công suất Lạnh ( nhỏ nhất/lớn nhất) Btu/h 24000(7100-25500)
Sưởi (nhỏ nhất/lớn nhất) Btu/h ---
  HP 2,5
Điện nguồn cấp V/Ph/Hz 220-240/1/50
Điện năng tiêu thụ Lạnh ( nhỏ nhất/lớn nhất) W 2150(420-2450)
Sưởi (nhỏ nhất/lớn nhất) W ---
Dòng điện định mức (chế độ làm lạnh) A 9.7(1.9-11.1)
Dòng điện định mức (chế độ sưởi) A ---
Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 4,21
Khử ẩm L/h 2,4
Dàn lạnh Lưu lượng gió m3/h 1100
Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 45/36/32
Kích thước máy (W/H/D) mm 1039×325×237
Kích thước cả thùng (W/H/D) mm 1120×390×315
Trọng lượng tịnh/cả thùng kg 14/16
Dàn nóng Độ ồn dB(A) 54
Kích thước máy (W/H/D) mm 810x585x280
Kích thước cả thùng (W/H/D) mm 940x630x385
Trọng lượng tịnh kg 33
Trọng cả thùng kg 36
Kích thước đường ống (lỏng/hơi) mm Ø 10/16
Chiều dài ống tối đa m 25
Chiều cao ống tối đa m 10
STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                170.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm  Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm  Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

DMCA.com Protection Status